dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
v^
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Words Containing "v^"
Vo tròn bóp bẹp
Vo tròn bóp méo
Vợ trong nhà, gà ngoài chợ
Vớt trăng dưới nước, mò kim giữa duềnh
Vợ tù thải ra, chả ma nào dùng
Vô tửu, bất thành lễ
Vơ đũa cả nắm
Vò đựng muối ướt thì sắp có mưa, vò đựng muối khô thì trời còn nắng
Vô vận bất năng tự đạt
Vô vật bất linh
Võ vật nhất: biến, công chiến nhất: tàng
Vợ với chồng như hồng với cốm, nào ngờ như chó đốm mèo khoang
Vô vọng bất thành quan
Vò võ như vọ nằm sương
Võ võ như vọ nằm sương
Vợ xứ đông, chồng xứ bắc
Vợ yên, nhưng tiền chưa có
Vừa đấm vừa xoa
Vừa ăn cướp, vừa la làng
Vừa đánh lệnh vừa ăn cướp
Vừa đánh trống, vừa ăn cướp
Vừa đánh trống vừa la làng
Vừa đánh vừa trói, khen thay chịu đòn
Vừa đắp chiếu lại thì gà gáy canh
Vua bắt lí trưởng, lí trưởng bắt gà
Vua bếp chê ông Công nhọ mồm
Vua Bếp cũng nồng, ông Công cũng gớm
Vua biết mặt, chúa biết tên
Vua chết, Trạng cũng băng hà
Vua Chờ còn mải giết trâu, để cho vua Dốt xách bầu đi. nước
Vua chúa còn có khi lầm
Vua chúa cũng có khi nhầm nữa là bà lão
Vừa duyên phải lứa
Vừa giàu, vừa sang nở nang mày mặt
Vua đi trước làng nước theo sau
Vừa khôn đã già, mới biết ăn cà thì răng đã rụng
Vừa làm phúc vừa phải tội
Vùa làm phúc, vừa tức bụng
Vừa làm phúc vừa tức bụng
Vừa lòng hôm trước, xước mặt hôm sau
Vừa mất của cho vừa mất do đèo
Vừa mất của cho vừa mất tro bếp
Vừa mắt ta mới ra mắt người
Vừa mắt ta ra mắt người
Vừa mất vải vừa phải ăn dơ
Vú đàn bà, quà đàn ông
Vua Ngô ba mươi sáu tàn vàng, thác xuống âm phủ hỏi mang được gì
Vừa đôi phải lứa
Vua quan cũng trọng, đức bà cũng yêu
Vừa sờ tai đã mất cổ, vừa ngoái cổ đã nổ hầu
Vừa trói vừa đánh khen hay chịu đòn
Vừa trói vừa đánh, khen thay chịu đòn
Vừa được ăn, vừa được nói, vừa được gói đem về
Vừa được ăn, vừa được nói, vừa được gói mang về
Vừa được tiếng, vừa được miếng
Vua Xuân, chúa Biểu, đức ông De, trạng Đồng Đĩnh, thống tướng Mè
Vú bánh dầy , má bánh đúc
Vú cột, bụng trườn, lưng ườn: dấm bếp
Vúc vắc như mặt đánh bồng
Vui đâu chầu đấy
Vui đâu chúc đó
Vui cảnh nào, chào cảnh ấy
Vui chùa nào, lễ chùa ấy
Vui cờ quạt, hát vẫy vùng
Vùi hoa giập liễu
Vùi liễu giập hoa
Vui lòng hả dạ
Vui một đêm thành tiên, phiền một đêm thành cú
Vui một đêm thành tiên, phiền một đêm thành quỷ
Vui nhất là quán Đồng Bình, thứ hai quán Vẽ, ba đình làng Đông
Vui nhất mồng bốn Đông Viên, lắm bạc nhiều tiền là hội Hiền Quan
Vui nhất trường thi, nhì trường trái
Vui như mở cờ trong bụng
Vui như tết
Vui như trẻ gặp ngày tết
Vui thú điền viên
Vui xem hát, nhạt xem bơi
Vui xem hát, nhạt xem bơi, tả tơi xem hội
Vui xem hát, nhạt xem bơi, tả tơi xem hội, bối rối xem đám ma, bỏ cửa bỏ nhà đi xem giảng thập điều
Vui xem hát, nhạt xem bơi, tả tơi xem hội, bối rối xem đám ma, bỏ cửa bỏ nhà xem đám rước
Vui xem hát, nhạt xem bơi, tẻ tơi xem hội, bối rối xem đám ma, bỏ cửa bỏ nhà xem giảng thập điều
Vụ mùa cấy cao, vụ chiêm cấy sũng
Vụ mùa cấy cao vụ chiêm cấy trũng
Vụ mùa nương cao, vụ chiêm ao trũng
Vụ mùa ruộng cao, vụ chiêm ao trũng
Vụng đan lóng hai, tài đan lóng mốt
Vụng ăn vụng nói
Vụng ăn vụng tiêu, vơi niêu vơi nồi
Vụng ăn vụng tiêu, vơi niêu với nồi
Vung đất úp nồi đồng
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...